nghe được

Học thuật
Thân thiện
nghe được

Bài thơ này nghe được.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Khá hay, khá tốt, chấp nhận được: Dùng để đánh giá một sự vật, sự việc, hoặc ý kiếnmức độ trung bình khá, không xuất sắc nhưng cũng không tệ.
    • Có lýmức vừa phải: Dùng để nhận xét một lập luận, ý kiến hợp lý, có thể chấp nhận được, có thể không phải tuyệt đối hay xuất sắc.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Bài thơ này nghe được đấy. (Bài thơ này khá hay đấy.)
    • Ý kiến của anh ấy cũng nghe được. (Ý kiến của anh ấy cũng có lý / chấp nhận được.)
    • Bộ phim mới tuy không đặc sắc nhưng cũng nghe được. (Bộ phim mới tuy không đặc sắc nhưng cũng khá ổn / xem được.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Đánh giá một cách dè dặt: "Nghe được" thường thể hiện sự đánh giá tích cực nhưngmức độ vừa phải, không phải lời khen nhiệt thành nhất.

    • Kế hoạch của cậu trình bày cũng nghe được, chúng ta có thể cân nhắc. (Kế hoạch của cậu trình bày cũng khá ổn, chúng ta có thể cân nhắc.)
  • Dùng trong văn nói: Cụm từ này phổ biến trong giao tiếp thông thường hơn văn viết trang trọng.

    • Nhạc của ban nhạc mới này nghe được đấy chứ? (Nhạc của ban nhạc mới này cũng hay đấy chứ?)
Biến thể từ gần giống
  • Chấp nhận được: Có thể chấp nhận, không vấn đề lớn.
  • Tạm được: Ở mức độ tạm chấp nhận, vừa đủ.
  • Khá: Ở mức độ tốt hơn trung bình.
  • Ổn: Ở trạng thái tốt, không đáng lo.
Từ đồng nghĩa
  • Khá hay: phần hay, tốt.
  • Có lý: tính hợp lý, logic.
  • Tạm ổn: Tạm thờitrạng thái ổn định, chấp nhận được.
Từ trái nghĩa
  • Dở tệ: Rất tệ, không hay.
  • Vô lý: Không có lý lẽ, không hợp logic.
  • Không ổn: vấn đề, không chấp nhận được.
Thành ngữ / Cụm từ liên quan
  • Nghe ra phết: (Khẩu ngữ) Nghe thấy hay, thú vị hơn mức dự kiến.
    • Bài hát cậu sáng tác nghe ra phết đấy! (Bài hát cậu sáng tác nghe hay hơn mong đợi đấy!)
  • Nghe cũng được: Cách nói thể hiện sự đồng ý hoặc đánh giámức trung lập, gần như tương đương với "nghe được".
    • Cách giải thích của ấy nghe cũng được. (Cách giải thích của ấy nghe cũng hợp lý.)
nghe được

Bài thơ này nghe được.

  1. Hay, tốt, có lýmức vừa phải: Bài thơ nghe được; Lập luận như thế nghe được.